425 Kinh Dương Vương, P.An Lạc, Tp.HCM
Chuyên khoa khám
Chủ động tầm soát - Phát hiện sớm - Bảo vệ não - Giữ trọn tương lai
Theo Bộ Y tế, tại Việt Nam, mỗi năm có hơn 200.000 người bị đột quỵ (tai biến mạch máu não). Trong đó, 70% người bệnh không được cứu chữa kịp thời dẫn đến tử vong hoặc tàn phế.
Đây là thông điệp đáng báo động: tầm soát đột quỵ không chỉ là việc khám chữa bệnh thông thường mà còn là cơ hội bảo vệ tính mạng và tương lai của bản thân và gia đình.


Bất kỳ ai cũng có thể có nguy cơ bị đột quỵ, tuy nhiên, nguy cơ sẽ cao hơn đối với người có một hoặc nhiều yếu tố sau. Đặc biệt là người cao tuổi từ 50 tuổi trở lên và những người thường xuyên stress, ít vận động.
Cao huyết áp
Tiểu đường
Tim mạch
Béo phì
Tiền sử gia đình có người bị đột quỵ
Cholesterol trong máu cao
Gói khám gồm các hạng mục tầm soát đột quỵ toàn diện, được chuyên gia đánh giá nguy cơ đột quỵ.
*Hoặc tùy theo chuyên môn đề xét
| STT | DANH SÁCH HẠNG MỤC | NAM | NỮ |
|---|---|---|---|
| 01 | THEO DÕI BỆNH SỬ & KHÁM LÂM SÀNG | ||
| 1 | Theo dõi bệnh sử lâm sàng: tiền sử bệnh lý | ||
| 2 | Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp | ||
| 3 | Khám lâm sàng khoa thần kinh toàn diện | ||
| 02 | XÉT NGHIỆM MÁU | ||
| 4 | Tổng phân tích tế bào máu (Phân tách thành tố tế bào máu: tiểu cầu, bạch cầu, hồng cầu, hematocrit, MCV, MCH, MCHC...) | ||
| 5 | Đường máu lúc đói (Xét nghiệm quan trọng phát hiện nguy cơ đái tháo đường) | ||
| 6 | HbA1c (Kiểm tra đường huyết trung bình trong vòng 3 tháng) | ||
| 03 | MỠ TRONG MÁU | ||
| 7 | Cholesterol toàn phần | ||
| 04 | HỒ TRONG MÁU | ||
| 8 | LDL – Cholesterol | ||
| 9 | Triglyceride | ||
| 05 | KẾT NGHIỆM ĐÔNG MÁU | ||
| 10 | Đếm lượng Primes D | ||
| 11 | Đếm lượng Primes S | ||
| 12 | Homocysteine total | ||
| 06 | CHỨC NĂNG THẬN | ||
| 13 | Creatit nite | ||
| 14 | Độ lọc cầu thận (eGFR) | ||
| 15 | Xét nghiệm nước tiểu tổng quát: phân tích nước tiểu, theo dõi đánh giá tình trạng thận | ||
| 07 | KẾT NGHIỆM MEN GAN | ||
| 16 | SGPT (ALT) kiểm tra men gan, đánh giá tình trạng tổng thể bệnh lý chức năng gan) | ||
| 17 | SGOT (AST) kiểm tra men gan, đánh giá tình trạng bệnh lý (xác nhận tình trạng bệnh lý gan) | ||
| 18 | GGT kiểm tra men gan, đánh giá tình trạng tổng thể trạng thái chức năng gan) | ||
| 08 | TUYẾN GIÁP | ||
| 19 | Kiểm tra nồng độ chất TSH | ||
| 20 | Chẩn đoán rối loạn tuyến giáp bằng xét nghiệm chuyên sâu | ||
| 21 | Kiểm tra nồng độ T4A | ||
| 22 | Kiểm tra nồng độ tuyến giáp | ||
| 09 | KẾT NGHIỆM KHÁC | ||
| 23 | Xét nghiệm Bilan A, C, CaM | ||
| 24 | Đếm loại PI (T53 + NFI (T53) | ||
| 25 | Kiểm tra Đông máu | ||
| 26 | Siêu âm Đột Quỵ (co các bẹn bệnh ghi) | ||
| 10 | KẾT NGHIỆM NƯỚC TIỂU | ||
| 27 | Xét nghiệm nước tiểu: phân tích theo dõi, kiểm tra sức khỏe tổng thể | ||
| 28 | Phân tích Albumin / Creatinine | ||
| 29 | Phân tích yếu tố ảnh hưởng | ||
| 11 | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH & THĂM DÒ CHỨC NĂNG | ||
| 30 | Điện tim thường quy | ||
| 31 | Siêu âm Doppler màu: Siêu âm đốt sống cổ, đánh giá cảnh, đốt sống theo dõi tình trạng lưu thông máu... | ||
| 32 | Xét nghiệm thực tế, đánh giá tổng thể | ||
| 33 | Siêu âm dùng hỏi: xét nghiệm di động di chuyển bình thường | ||
| 34 | Phát hiện cải thiện: xét nghiệm kiểm đồng điện tim tư thế chứng tình... | ||
| 35 | Phát hiện hình ảnh vùng toàn thân | ||
| 36 | Siêu âm bụng tổng quát | ||
| 37 | Phát hiện bất thường trong não, máu, nhịp tim | ||
| 38 | Siêu âm sàng lọc chứng, phát hiện và xử lý máu não bộ | ||
| 39 | Bảo vệ mạch máu tổng quát: phân tích kết quả, đánh giá các điều kiện... | ||
| 40 | Siêu âm sàng lọc theo chuyên môn, phát hiện biến đổi chức năng não... | ||
| 41 | Bệnh giải đáp đánh giá: phát hiện và xử lý máu não bộ nào theo điều chỉnh... | ||